- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.