- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
thước panme; thước đo micromet
Anh ấy đã dùng thước panme để đo độ dày.
thước panme; thước đo micromet
Anh ấy đã dùng thước panme để đo độ dày.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước panme; thước đo micromet
thước panme; thước đo micromet
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.