- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
đạt đến trình độ cao hơn trong học vấn hay nghệ thuật; từ nhập môn đến tinh thông [thành ngữ]
Anh ấy đã đạt đến trình độ cao và học được rất nhiều kiến thức.
đạt đến trình độ cao; từng bước tinh thông [thành ngữ]
Anh ấy đã dần đạt đến trình độ cao, trở thành một họa sĩ xuất sắc.
đạt đến trình độ cao hơn; thăng đường nhập thất (từ mức thành thạo lên mức tinh thông) [thành ngữ]
đạt đến trình độ cao hơn trong học vấn hay nghệ thuật; từ nhập môn đến tinh thông [thành ngữ]
Anh ấy đã đạt đến trình độ cao và học được rất nhiều kiến thức.
đạt đến trình độ cao; từng bước tinh thông [thành ngữ]
Anh ấy đã dần đạt đến trình độ cao, trở thành một họa sĩ xuất sắc.
đạt đến trình độ cao hơn; thăng đường nhập thất (từ mức thành thạo lên mức tinh thông) [thành ngữ]
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
đạt đến trình độ cao hơn trong học vấn hay nghệ thuật; từ nhập môn đến tinh thông [thành ngữ]
đạt đến trình độ cao hơn trong học vấn hay nghệ thuật; từ nhập môn đến tinh thông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thư pháp của anh ấy đã đạt đến trình độ cao rồi.
Thư pháp của anh ấy đã đạt đến trình độ cao rồi.