- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự chia đôi)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo; nửa vời
Quả này còn xanh.
nửa sống nửa chín; (bóng) hiểu biết lơ mơ, học hành dở dang
Miếng thịt này nửa sống nửa chín.
nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thục; chưa thuần thục
chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo; nửa vời
Quả này còn xanh.
nửa sống nửa chín; (bóng) hiểu biết lơ mơ, học hành dở dang
Miếng thịt này nửa sống nửa chín.
nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thục; chưa thuần thục
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo; nửa vời
chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo; nửa vời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tiếng Trung của anh ấy còn nửa vời.
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
Cơm anh ấy nấu nửa sống nửa chín.
chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo, còn lơ mơ
Anh ấy nói tiếng Trung bập bõm.
Tiếng Trung của anh ấy còn nửa vời.
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
Cơm anh ấy nấu nửa sống nửa chín.
chưa chín tới; nửa sống nửa chín; (bóng) chưa thành thạo, còn lơ mơ
Anh ấy nói tiếng Trung bập bõm.