- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
lúc đèn hoa vừa thắp lên; buổi chiều tối khi đèn vừa lên
Khi đèn hoa vừa lên, thành phố trở nên rất đẹp.
lúc đèn hoa vừa thắp lên; buổi chiều tối khi đèn vừa lên
Khi đèn hoa vừa lên, thành phố trở nên rất đẹp.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lúc đèn hoa vừa thắp lên; buổi chiều tối khi đèn vừa lên
lúc đèn hoa vừa thắp lên; buổi chiều tối khi đèn vừa lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.