- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thiển ý của tôi, không có gì cao siêu (lời khiêm tốn) [thành ngữ]
nói thẳng, đừng cao đàm khoát luận; lời nói bình thường, không có gì cao siêu [thành ngữ]
thiển ý của tôi, không có gì cao siêu (lời khiêm tốn) [thành ngữ]
nói thẳng, đừng cao đàm khoát luận; lời nói bình thường, không có gì cao siêu [thành ngữ]
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
thiển ý của tôi, không có gì cao siêu (lời khiêm tốn) [thành ngữ]
thiển ý của tôi, không có gì cao siêu (lời khiêm tốn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.