- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
đê tiện vô sỉ; bỉ ổi không biết xấu hổ [thành ngữ]
Anh ta là một người ti tiện và vô liêm sỉ.
đê tiện vô sỉ; bỉ ổi không biết xấu hổ [thành ngữ]
Anh ta là một người ti tiện và vô liêm sỉ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
đê tiện vô sỉ; bỉ ổi không biết xấu hổ [thành ngữ]
đê tiện vô sỉ; bỉ ổi không biết xấu hổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.