- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
xuất sắc; ưu tú; trác việt
Anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.
kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng
hơn; vượt trội; thắng
rạng rỡ; phát huy rực rỡ
xuất sắc; ưu tú; trác việt
Anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.
kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng
hơn; vượt trội; thắng
rạng rỡ; phát huy rực rỡ
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
xuất sắc; ưu tú; trác việt
xuất sắc; ưu tú; trác việt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.