- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
vectơ tiếp tuyến đơn vị (toán học)
Đơn vị tiếp tuyến là một khái niệm trong toán học.
vectơ tiếp tuyến đơn vị (toán học)
Đơn vị tiếp tuyến là một khái niệm trong toán học.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
vectơ tiếp tuyến đơn vị (toán học)
vectơ tiếp tuyến đơn vị (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.