- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một mình mang đao phó hội; dũng cảm đơn độc đối mặt kẻ địch [thành ngữ]
Anh ấy đơn đao phó hội, dũng cảm đối mặt với thử thách.
một mình xông vào hang hổ; đơn thương độc mã phó hội [thành ngữ]
Anh ấy một mình đi vào hang cọp và đã thuyết phục thành công đối phương.
một mình mang đao phó hội; dũng cảm đơn độc đối mặt kẻ địch [thành ngữ]
Anh ấy đơn đao phó hội, dũng cảm đối mặt với thử thách.
một mình xông vào hang hổ; đơn thương độc mã phó hội [thành ngữ]
Anh ấy một mình đi vào hang cọp và đã thuyết phục thành công đối phương.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
một mình mang đao phó hội; dũng cảm đơn độc đối mặt kẻ địch [thành ngữ]
một mình mang đao phó hội; dũng cảm đơn độc đối mặt kẻ địch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.