- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
Tôi thích trượt ván tuyết.
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
Tôi thích trượt ván tuyết.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
trượt ván tuyết; môn trượt ván tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.