- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
Anh ấy là một người bác học đa tài.
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
Anh ấy là một người bác học đa tài.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.