- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
Anh ấy là một người uyên bác.
uyên bác, nhiều hiểu biết và kinh nghiệm [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu biết rộng.
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
Anh ấy là một người uyên bác.
uyên bác, nhiều hiểu biết và kinh nghiệm [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu biết rộng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.