- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
(toán) tính tuần hoàn kép; tính chu kỳ đôi
(toán) tính tuần hoàn kép; tính chu kỳ đôi
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
(toán) tính tuần hoàn kép; tính chu kỳ đôi
(toán) tính tuần hoàn kép; tính chu kỳ đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.