- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
chòm sao Song Tử; cung Song Tử (hoàng đạo)
Sinh nhật của tôi là cung Song Tử.
chòm sao Song Tử; cung Song Tử (hoàng đạo)
Sinh nhật của tôi là cung Song Tử.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chòm sao Song Tử; cung Song Tử (hoàng đạo)
chòm sao Song Tử; cung Song Tử (hoàng đạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.