- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
song tính luyến ái; lưỡng tính luyến ái
Anh ấy là người song tính.
song tính luyến ái; tình yêu lưỡng tính
Song tính luyến là một loại xu hướng tính dục.
song tính luyến ái; lưỡng tính luyến ái
Anh ấy là người song tính.
song tính luyến ái; tình yêu lưỡng tính
Song tính luyến là một loại xu hướng tính dục.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
song tính luyến ái; lưỡng tính luyến ái
song tính luyến ái; lưỡng tính luyến ái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.