- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cặp vợ chồng (cả hai đều là con một) được phép sinh con thứ hai
Cặp vợ chồng song độc có thể sinh con thứ hai.
cặp vợ chồng (cả hai đều là con một) được phép sinh con thứ hai
Cặp vợ chồng song độc có thể sinh con thứ hai.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
cặp vợ chồng (cả hai đều là con một) được phép sinh con thứ hai
cặp vợ chồng (cả hai đều là con một) được phép sinh con thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.