- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chữ trái nghĩa; chữ phản nghĩa
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
chữ trái nghĩa; chữ phản nghĩa
Phản nghĩa tự là những chữ có nghĩa trái ngược nhau.
chữ trái nghĩa; chữ phản nghĩa
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
chữ trái nghĩa; chữ phản nghĩa
Phản nghĩa tự là những chữ có nghĩa trái ngược nhau.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ trái nghĩa; chữ phản nghĩa
chữ trái nghĩa; chữ phản nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.