- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại cũng vậy; và ngược lại
Ngược lại cũng đúng.
ngược lại cũng vậy; và ngược lại
Ngược lại cũng đúng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
ngược lại cũng vậy; và ngược lại
ngược lại cũng vậy; và ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.