- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản địa đàng; xã hội phản không tưởng; dystopia
Đây là một cuốn tiểu thuyết phản địa đàng.
phản địa đàng; xã hội phản không tưởng; dystopia
Đây là một cuốn tiểu thuyết phản địa đàng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
phản địa đàng; xã hội phản không tưởng; dystopia
phản địa đàng; xã hội phản không tưởng; dystopia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.