- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lực phản tác dụng; phản lực (vật lý)
Phản tác dụng lực là một phần của định luật thứ ba của Newton.
lực phản tác dụng; phản lực (vật lý)
Phản tác dụng lực là một phần của định luật thứ ba của Newton.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực phản tác dụng; phản lực (vật lý)
lực phản tác dụng; phản lực (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.