- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)
Phản thiết là một phương pháp chú âm thời cổ đại của Trung Quốc.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)
Phản thiết là một phương pháp chú âm thời cổ đại của Trung Quốc.
phương pháp phiên thiết (dùng hai chữ để chú âm cho một chữ: chữ đầu lấy phụ âm đầu, chữ sau lấy vần và thanh điệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.