- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống tăng; chống xe tăng
Đây là một loại tên lửa chống tăng.
chống tăng; chống xe tăng
Đây là một loại tên lửa chống tăng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
chống tăng; chống xe tăng
chống tăng; chống xe tăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.