- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản xạ; phản ứng phản xạ
Phản xạ là phản ứng của cơ thể với kích thích.
phản xạ; tác dụng phản xạ
phản xạ; phản ứng phản xạ
Phản xạ là phản ứng của cơ thể với kích thích.
phản xạ; tác dụng phản xạ
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
phản xạ; phản ứng phản xạ
phản xạ; phản ứng phản xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.