- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lò phản ứng (hạt nhân)
lò phản ứng (hạt nhân)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
lò phản ứng (hạt nhân)
lò phản ứng (hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.