- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
trở mặt thành thù [thành ngữ]
Họ đã trở thành kẻ thù của nhau.
trở mặt thành thù [thành ngữ]
Họ đã trở thành kẻ thù của nhau.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
trở mặt thành thù [thành ngữ]
trở mặt thành thù [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.