- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản khoa học; chống khoa học
Ý tưởng của anh ấy rất phản khoa học.
phản khoa học; chống khoa học
Ý tưởng này là phản khoa học.
phản khoa học; chống khoa học
Ý tưởng của anh ấy rất phản khoa học.
phản khoa học; chống khoa học
Ý tưởng này là phản khoa học.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
phản khoa học; chống khoa học
phản khoa học; chống khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.