- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
Khi anh ấy nói chuyện, anh ấy có giọng điệu phản vấn.
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
Khi anh ấy nói chuyện, anh ấy có giọng điệu phản vấn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
giọng điệu câu hỏi tu từ; ngữ khí phản vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.