- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
tấm gương phản diện; bài học từ ví dụ xấu
Anh ấy là một tấm gương xấu.
tấm gương phản diện; bài học từ cái xấu; ví dụ điển hình về điều không nên làm
tấm gương phản diện; bài học từ ví dụ xấu
Anh ấy là một tấm gương xấu.
tấm gương phản diện; bài học từ cái xấu; ví dụ điển hình về điều không nên làm
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
tấm gương phản diện; bài học từ ví dụ xấu
tấm gương phản diện; bài học từ ví dụ xấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.