- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
Anh ấy đã phát biểu.
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
Anh ấy đã phát biểu.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.