- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
phụ thuộc vào; tùy thuộc vào
中由某事物来决定;依靠某物而定yóu mǒu shìwù lái juéding; yīkào mǒuwù érhuà dìng
Điều này tùy thuộc vào bạn.
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
中由某事物决定或引起的yóu mǒu shìwù juéding huò yǐnqǐ de
dựa vào; nhờ vào; chiến trận; vũ khí
phụ thuộc vào; tùy thuộc vào
中由某事物来决定;依靠某物而定yóu mǒu shìwù lái juéding; yīkào mǒuwù érhuà dìng
Điều này tùy thuộc vào bạn.
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
中由某事物决定或引起的yóu mǒu shìwù juéding huò yǐnqǐ de
dựa vào; nhờ vào; chiến trận; vũ khí
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
phụ thuộc vào; tùy thuộc vào
phụ thuộc vào; tùy thuộc vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Điều này phụ thuộc vào bạn.
Điều này phụ thuộc vào bạn.