- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
được tuyển dụng tại; được mời làm việc cho
Anh ấy được tuyển dụng vào một công ty lớn.
được tuyển dụng tại; được mời làm việc cho
Anh ấy được tuyển dụng vào một công ty lớn.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
được tuyển dụng tại; được mời làm việc cho
được tuyển dụng tại; được mời làm việc cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.