- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến hóa khôn lường [thành ngữ]
Thời tiết thay đổi thất thường.
biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]
biến hóa khôn lường [thành ngữ]
Thời tiết thay đổi thất thường.
biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
biến hóa khôn lường [thành ngữ]
biến hóa khôn lường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.