- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Anh ấy bị dị ứng với phấn hoa.
phản ứng dị ứng; dị ứng
Tôi bị dị ứng với phấn hoa.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Anh ấy bị dị ứng với phấn hoa.
phản ứng dị ứng; dị ứng
Tôi bị dị ứng với phấn hoa.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.