- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
nhóm biến đổi (toán học)
Nhóm biến đổi là một khái niệm quan trọng trong toán học.
nhóm biến đổi (toán học)
Nhóm biến đổi là một khái niệm quan trọng trong toán học.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
nhóm biến đổi (toán học)
nhóm biến đổi (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.