- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
tìm đủ mọi cách; nghĩ đủ mọi cách
Anh ấy đã nghĩ ra một ý hay bằng mọi cách.
tìm đủ mọi cách; nghĩ đủ mọi cách
Anh ấy đã nghĩ ra một ý hay bằng mọi cách.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tìm đủ mọi cách; nghĩ đủ mọi cách
tìm đủ mọi cách; nghĩ đủ mọi cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.