- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến chất (địa chất học)
Biến chất tác dụng là một quá trình trong địa chất học.
biến chất (địa chất học)
Biến chất tác dụng là một quá trình trong địa chất học.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
biến chất (địa chất học)
biến chất (địa chất học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.