- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thơ tự sự; thơ trường thiên kể chuyện
Anh ấy thích đọc thơ tự sự.
thơ tự sự; thơ trường thiên kể chuyện
Anh ấy thích đọc thơ tự sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
thơ tự sự; thơ trường thiên kể chuyện
thơ tự sự; thơ trường thiên kể chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.