- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
phản đảng; bỏ đảng
Anh ta đã phản bội đảng.
phản đảng; bội phản đảng phái
Anh ta đã phản đảng.
phản đảng; bội phản đảng
Anh ta bị buộc tội là một phần tử phản đảng.
phản đảng; bỏ đảng
Anh ta đã phản bội đảng.
phản đảng; bội phản đảng phái
Anh ta đã phản đảng.
phản đảng; bội phản đảng
Anh ta bị buộc tội là một phần tử phản đảng.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
phản đảng; bỏ đảng
phản đảng; bỏ đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.