- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng mắt méo xệch; liệt dây thần kinh mặt
Anh ấy bị liệt mặt, trông rất đau khổ.
miệng mắt méo xệch; liệt dây thần kinh mặt
Anh ấy bị liệt mặt, trông rất đau khổ.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
miệng mắt méo xệch; liệt dây thần kinh mặt
miệng mắt méo xệch; liệt dây thần kinh mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.