- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nói miệng không có bằng chứng; lời nói gió bay [thành ngữ]
Lời nói gió bay, chúng ta cứ viết ra đi.
Nói miệng không có bằng chứng; lời nói gió bay [thành ngữ]
Lời nói gió bay, chúng ta cứ viết ra đi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Nói miệng không có bằng chứng; lời nói gió bay [thành ngữ]
Nói miệng không có bằng chứng; lời nói gió bay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.