- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
Nguyên lý này có thể hiểu được nhưng không thể diễn tả bằng lời.
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
Nguyên lý này có thể hiểu được nhưng không thể diễn tả bằng lời.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
chỉ có thể cảm nhận trong lòng, không thể diễn đạt bằng lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.