- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
chim sẻ hồng Đài Loan (Carpodacus formosanus)
Đài Loan tửu hồng chu tước là một loài chim đẹp.
chim sẻ hồng Đài Loan (Carpodacus formosanus)
Đài Loan tửu hồng chu tước là một loài chim đẹp.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim sẻ hồng Đài Loan (Carpodacus formosanus)
chim sẻ hồng Đài Loan (Carpodacus formosanus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.