- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Ý đồ của Tư Mã Chiêu ai cũng biết.
dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (âm mưu không che giấu được) [thành ngữ]
Dã tâm của Tư Mã Chiêu, người qua đường đều biết.
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Ý đồ của Tư Mã Chiêu ai cũng biết.
dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (âm mưu không che giấu được) [thành ngữ]
Dã tâm của Tư Mã Chiêu, người qua đường đều biết.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Dã tâm của Tư Mã Chiêu ai cũng biết (ý đồ xấu xa lộ liễu, không che giấu được) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.