- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
Anh ta đúng là một người tàn nhẫn.
kẻ ăn thịt người không nhả xương (tàn ác, tham lam) [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người độc ác và tham lam.
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
Anh ta đúng là một người tàn nhẫn.
kẻ ăn thịt người không nhả xương (tàn ác, tham lam) [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người độc ác và tham lam.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.