- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
được ưu tiên đặc biệt; được hưởng đãi ngộ riêng
Anh ấy luôn được đối xử đặc biệt.
được ưu đãi riêng; được đặc cách chăm sóc
Anh ấy luôn được đối xử ưu ái.
được ưu tiên đặc biệt; được hưởng đãi ngộ riêng
Anh ấy luôn được đối xử đặc biệt.
được ưu đãi riêng; được đặc cách chăm sóc
Anh ấy luôn được đối xử ưu ái.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
được ưu tiên đặc biệt; được hưởng đãi ngộ riêng
được ưu tiên đặc biệt; được hưởng đãi ngộ riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.