- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
máy đánh bạc; máy xèng
Anh ấy thích chơi máy đánh bạc.
máy đánh bạc; máy xèng
Anh ấy thích chơi máy đánh bạc.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
máy đánh bạc; máy xèng
máy đánh bạc; máy xèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.