- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
núi Các Lạp Đan Đông (6621 m), tỉnh Thanh Hải, đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp
Núi Geladaindong là đỉnh chính của dãy núi Tanggula.
núi Các Lạp Đan Đông (6621 m), tỉnh Thanh Hải, đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp
Núi Geladaindong là đỉnh chính của dãy núi Tanggula.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
núi Các Lạp Đan Đông (6621 m), tỉnh Thanh Hải, đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp
núi Các Lạp Đan Đông (6621 m), tỉnh Thanh Hải, đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.