- 亼tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))
- 口khẩu(miệng, cái hộp)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
đối tác hợp tác; đối tác
中一起工作或做生意的人或机构yìqǐ gōngzuò huò zuò shēngyì de rén huò jīgòu
Chúng tôi là đối tác hợp tác.
đối tác hợp tác; đối tác
中一起工作或做生意的人或机构yìqǐ gōngzuò huò zuò shēngyì de rén huò jīgòu
Chúng tôi là đối tác hợp tác.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
đối tác hợp tác; đối tác
đối tác hợp tác; đối tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.