- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tốt trời phù hộ [thành ngữ](kế thừa)
Người tốt tự có trời giúp.
người tốt trời phù hộ [thành ngữ](kế thừa)
Người tốt tự có trời giúp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
người tốt trời phù hộ [thành ngữ]
người tốt trời phù hộ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.